Bản dịch của từ Unpointed trong tiếng Việt

Unpointed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unpointed(Adjective)

ənpˈɔɪntɪd
ənpˈɔɪntɪd
01

Không có đầu nhọn; không được mài hoặc không thuôn thành đầu nhọn (ví dụ: cây bút, que, mũi kim không có phần chóp nhọn).

Not having a sharpened or tapered tip.

Ví dụ
02

(Trong ngữ cảnh ngôn ngữ Semitic) được viết mà không có các dấu chấm hoặc nét nhỏ để chỉ nguyên âm hoặc phân biệt các phụ âm; nghĩa là chữ viết thiếu dấu phụ âm/nguyên âm.

Of a Semitic language written without dots or small strokes to indicate vowels or distinguish consonants.

Ví dụ
03

(miêu tả về công trình gạch hoặc lát) có các mạch vữa, khe nối giữa các viên gạch hoặc ngói không được trát, bịt kín hoặc vá lại; nghĩa là các mối nối để hở, chưa được xử lý.

Of brickwork a brick structure or tiling having joints that are not filled in or repaired.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ