Bản dịch của từ Unreservedly support trong tiếng Việt

Unreservedly support

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unreservedly support(Verb)

ˌʌnrɪzˈɜːvɪdli səpˈɔːt
ˌənrɪˈzɝvədɫi ˈsəˌpɔrt
01

Để bày tỏ sự đồng tình hoặc sự ủng hộ một cách chân thành.

To express agreement or backing wholeheartedly

Ví dụ
02

Để hỗ trợ hoặc chấp thuận mà không có bất kỳ giới hạn hay điều kiện nào.

To give support or approval without any limitations or conditions

Ví dụ
03

Đứng về phía hoặc ủng hộ ai đó hay một điều gì đó một cách công khai.

To stand by or advocate for someone or something openly

Ví dụ