Bản dịch của từ Unseen fact trong tiếng Việt

Unseen fact

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unseen fact(Phrase)

ˈʌnsiːn fˈækt
ˈənˈsin ˈfækt
01

Một yếu tố hoặc chi tiết chưa được quan sát hoặc công nhận.

An element or detail that has not been observed or acknowledged

Ví dụ
02

Một sự thật hoặc thông tin nào đó mà ai đó không thấy hoặc không biết.

A fact or piece of information that is not visible or known to someone

Ví dụ
03

Một thứ tồn tại hoặc xảy ra mà không ai nhận ra.

Something existing or occurring without being noticed

Ví dụ