Bản dịch của từ Unsettled wall trong tiếng Việt

Unsettled wall

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unsettled wall(Noun)

ʌnsˈɛtəld wˈɔːl
ˈənˈsɛtəɫd ˈwɔɫ
01

Một bức tường không được cố định chắc chắn hoặc có độ ổn định kém.

A wall that is not firmly fixed in place or is unstable

Ví dụ
02

Một tình huống được đặc trưng bởi sự không ổn định hoặc xáo trộn.

A situation characterized by instability or disturbance

Ví dụ
03

Một ranh giới hoặc sự phân chia có thể đang thay đổi hoặc không ổn định.

A boundary or division that may be in flux or change

Ví dụ