Bản dịch của từ Unsolicited investment trong tiếng Việt

Unsolicited investment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unsolicited investment(Phrase)

ˌʌnsəlˈɪsɪtɪd ɪnvˈɛstmənt
ˌənsəˈɫɪsətɪd ˌɪnˈvɛstmənt
01

Một khoản đầu tư được thực hiện mà không có sự kêu gọi hoặc yêu cầu từ nhà đầu tư.

An investment made without solicitation or request from the investor

Ví dụ
02

Các đề xuất đầu tư được gửi đến các bên không bày tỏ sự quan tâm trước đó.

Investment proposals sent to parties that did not express interest beforehand

Ví dụ
03

Một khoản đầu tư được đề nghị cho một cá nhân hoặc công ty mà họ không phải yêu cầu.

An investment offered to a person or company without them asking for it

Ví dụ