Anh - Việt

Bản dịch của từ Unveil trong tiếng Việt

unveil

Verb

unveil (Verb)

/ənvˈeil/
/ənvˈeil/
AI

Nghĩa 01

Cởi bỏ lớp che phủ, lộ ra trước công chúng — thường là mở màn hoặc tiết lộ chính thức một tượng đài, tác phẩm nghệ thuật hoặc công trình trong một buổi lễ công cộng.

Remove a veil or covering from in particular uncover a new monument or work of art as part of a public ceremony.

Ví dụ
Thị trưởng sẽ mở màn một tượng mới ở công viên.The mayor will unveil a new statue in the park.
Họa sĩ đã mở màn bức tranh mới nhất của mình tại buổi khai mạc.The artist unveiled his latest painting at the gallery opening.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của unveil (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

unveil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

unveiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

unveiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

unveils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

unveiling

Kết hợp từ của unveil (Verb)

unveil + ADVERB
Kết hợp từ của unveil
Collocation
Ví dụ

tiết lộ gần đây

unveil recently

Công ty vừa mới công bố một nền tảng truyền thông xã hội.

The company unveiled recently a new social media platform.

chính thức công bố

unveil officially

Công ty sẽ công bố chính thức nền tảng truyền thông xã hội mới của mình.

The company will unveil officially its new social media platform.

tiết lộ

unveil just

Công ty sẽ chỉ giới thiệu một sản phẩm mới tại hội nghị.

The company will unveil just one new product at the conference.

tiết lộ cuối cùng

unveil finally

Nền tảng truyền thông xã hội cuối cùng đã công bố tính năng mới của mình.

The social media platform unveiled finally its new feature.

tiết lộ chính thức

unveil formally

Công ty đã chính thức công bố chương trình trách nhiệm xã hội mới của mình.

The company unveiled formally its new social responsibility program.

unveil (Verb)

/ənvˈeɪlz/
/ənvˈeɪlz/
AI

Nghĩa 01

công bố, giới thiệu hoặc làm cho công chúng biết đến lần đầu tiên

make known to the public for the first time.

Ví dụ
Chính phủ công bố các chính sách xã hội mới mỗi năm để giúp công dân.The government unveils new social policies every year to help citizens.
Báo cáo không công bố bất kỳ thay đổi quan trọng nào trong phúc lợi xã hội.The report does not unveil any significant changes in social welfare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của unveil (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

unveil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

unveiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

unveiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

unveils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

unveiling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh