Bản dịch của từ Vaginal stenosis trong tiếng Việt

Vaginal stenosis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vaginal stenosis(Noun)

vədʒˈaɪnəl stˌɛnˈoʊsɨs
vədʒˈaɪnəl stˌɛnˈoʊsɨs
01

Điều này có thể gây ra cảm giác khó chịu, đau đớn và gặp khó khăn trong chuyện chăn gối hoặc khám phụ khoa.

It can cause discomfort, pain, and difficulties during sex or gynecological examinations.

这可能会引起不适、疼痛,甚至在进行性行为或妇科检查时感到困难。」

Ví dụ
02

Hẹp kênh âm đạo hoặc ống âm đạo.

Narrowing of the vaginal canal or entrance.

阴道狭窄

Ví dụ
03

Một tình trạng có thể xảy ra sau một số thủ thuật y tế, ảnh hưởng đến cấu trúc âm đạo.

This is a condition that can occur after certain medical procedures, affecting the structure of the vagina.

可能在某些医疗操作后出现,影响阴道结构的状况。

Ví dụ