Bản dịch của từ Vandalizer trong tiếng Việt
Vandalizer
Noun [U/C]

Vandalizer(Noun)
vˈændəlˌaɪzɐ
ˈvændəˌɫaɪzɝ
01
Một người cố tình phá hoại hoặc làm hư hỏng tài sản.
A person who deliberately destroys or damages property
Ví dụ
02
Người có hành vi phá hoại, đặc biệt là theo cách hung hăng hoặc có tính chất ác ý.
One who engages in vandalism particularly in an aggressive or malicious manner
Ví dụ
03
Một cá nhân hành động mà không quan tâm đến quyền lợi hoặc tài sản của người khác.
An individual who acts without regard for the rights or property of others
Ví dụ
