Bản dịch của từ Varying audience trong tiếng Việt
Varying audience
Noun [U/C]

Varying audience(Noun)
vˈeərɪɪŋ ˈɔːdiəns
ˈvɛriɪŋ ˈɔdiəns
02
Một nhóm cá nhân được xem như một khối, thường được định nghĩa bởi những đặc điểm hoặc sở thích cụ thể.
A group of individuals regarded collectively often defined by specific characteristics or interests
Ví dụ
