Bản dịch của từ Varying audience trong tiếng Việt

Varying audience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Varying audience(Noun)

vˈeərɪɪŋ ˈɔːdiəns
ˈvɛriɪŋ ˈɔdiəns
01

Hành động thay đổi hoặc khác biệt

The act of changing or differing

Ví dụ
02

Một nhóm cá nhân được xem như một khối, thường được định nghĩa bởi những đặc điểm hoặc sở thích cụ thể.

A group of individuals regarded collectively often defined by specific characteristics or interests

Ví dụ
03

Một loạt các thứ khác nhau thường có một yếu tố chung.

A range of different things often with a common element

Ví dụ