Bản dịch của từ Vector space trong tiếng Việt
Vector space
Noun [U/C]

Vector space(Noun)
vˈɛktɐ spˈeɪs
ˈvɛktɝ ˈspeɪs
01
Trong đại số tuyến tính, nó đại diện cho một không gian đa chiều trừu tượng.
In linear algebra it represents an abstract multidimensional space
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cấu trúc toán học được hình thành bởi tập hợp các vectơ có thể được cộng lại với nhau và nhân với các số vô hướng.
A mathematical structure formed by a collection of vectors which can be added together and multiplied by scalars
Ví dụ
