Bản dịch của từ Very many trong tiếng Việt

Very many

Phrase Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Very many(Phrase)

vˈɛɹi mˈɛni
vˈɛɹi mˈɛni
01

Rất nhiều; số lượng hoặc lượng lớn (dùng để chỉ số lượng hoặc mức độ lớn vượt trội)

A large number or amount.

Ví dụ

Very many(Noun Countable)

vˈɛɹi mˈɛni
vˈɛɹi mˈɛni
01

Một số lượng không xác định lớn hơn một nhưng không được nêu cụ thể; nhiều, rất nhiều.

An indefinite number more numerous than one but not specified or understood.

Ví dụ

Very many(Verb)

vˈɛɹi mˈɛni
vˈɛɹi mˈɛni
01

Cất giữ hoặc để dành vật dụng, hàng hóa, tiền… ở một nơi để sử dụng trong tương lai khi cần đến.

To store something in a place for future use or need.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh