Bản dịch của từ Very tall trong tiếng Việt

Very tall

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Very tall(Adjective)

vˈɛri tˈɔːl
ˈvɛri ˈtɔɫ
01

Được sử dụng để nhấn mạnh mức độ hoặc cường độ của một đặc điểm.

Used to emphasize the extent or degree of a characteristic

Ví dụ
02

Tăng cao đáng kể hoặc rõ rệt

Significantly elevated or noticeably high

Ví dụ
03

Cao hơn mức trung bình.

Of great height taller than average

Ví dụ