Bản dịch của từ Vesting trong tiếng Việt

Vesting

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vesting (Noun)

vˈɛstɪŋ
vˈɛstɪŋ
01

Hành động đặt, gửi hoặc chuyển giao một cái gì đó (ví dụ tiền, quyền lợi, tài sản) vào một nơi hoặc cho một người để giữ trước khi được rút ra hoặc sử dụng sau này.

The placing depositing or conferring of something before it is withdrawn or used.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Vesting (Verb)

vˈɛstɪŋ
vˈɛstɪŋ
01

Hành động trao cho ai quyền lợi chắc chắn ngay lập tức hoặc quyền sẽ được hưởng trong tương lai (thường dùng với quyền lợi tài chính, cổ phần hoặc quyền lợi hưu trí).

The giving of an immediate fixed right of present or future enjoyment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ