Bản dịch của từ Virtuous officer trong tiếng Việt

Virtuous officer

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Virtuous officer(Phrase)

vˈɜːtʃuːəs ˈɒfɪsɐ
ˈvɝtʃuəs ˈɔfɪsɝ
01

Một người có quyền lực thực hiện công việc với sự chính trực và đạo đức tốt.

A person in a position of authority who acts with integrity and good ethics

Ví dụ
02

Một cá nhân trong vị trí quyền lực thể hiện tiêu chuẩn đạo đức cao.

An individual in an authoritative position demonstrating high moral standards

Ví dụ
03

Một thành viên của một nhóm hoặc tổ chức có phẩm hạnh xuất sắc, đặc biệt trong việc thực hiện nghĩa vụ hoặc trách nhiệm.

A member of a group or organization who is morally excellent especially in carrying out duties or responsibilities

Ví dụ