Bản dịch của từ Visible phenomenon trong tiếng Việt

Visible phenomenon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Visible phenomenon(Noun)

vˈɪzəbəl fɪnˈɒmɪnən
ˈvɪzəbəɫ ˌfɛnəˈminən
01

Một thứ gì đó có thể nhìn thấy và nhận biết trong môi trường xung quanh.

Something that is visible and can be seen or noticed in the surrounding environment

Ví dụ
02

Một sự kiện tự nhiên hoặc môi trường thu hút sự chú ý nhờ vào những đặc điểm nổi bật của nó.

A natural or environmental event that attracts attention due to its distinctive characteristics

Ví dụ
03

Một hiện tượng hoặc sự kiện có thể được quan sát bằng mắt hoặc cảm nhận bằng giác quan.

An occurrence or event that can be observed with the eyes or perceived with the senses

Ví dụ