Bản dịch của từ Walk a fine line trong tiếng Việt

Walk a fine line

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Walk a fine line(Phrase)

wˈɔːk ˈɑː fˈaɪn lˈaɪn
ˈwɔk ˈɑ ˈfaɪn ˈɫaɪn
01

Tìm cách cân bằng giữa hai điều mâu thuẫn như việc nghiêm khắc nhưng cũng cần mềm mỏng

Searching for a balance between two opposing qualities—being strict yet also tolerant.

在追求两种对立的原则之间保持平衡,比如要坚持严格,但也要宽容待人。

Ví dụ
02

Là trong tình huống phải cẩn thận từng lời, hành động để tránh rắc rối hoặc bị chỉ trích.

In situations where you need to be extremely careful with your actions and words to avoid trouble or criticism.

处于一种必须格外小心自己的言行以免惹麻烦或受到批评的状态

Ví dụ
03

xử lý một tình huống khó khăn hoặc tinh vi một cách cẩn thận

To navigate a difficult or sensitive situation carefully

在复杂或敏感的情况下小心翼翼地应对

Ví dụ