Bản dịch của từ Walk away with trong tiếng Việt
Walk away with
Idiom

Walk away with(Idiom)
01
Ví dụ
02
Để lại ấn tượng hoặc bài học sau một trải nghiệm hoặc sự kiện
Leave with something, especially after an experience or an event.
带着某种东西离开,特别是在经历或事件之后。
Ví dụ
