Bản dịch của từ Walk-in refrigerator trong tiếng Việt
Walk-in refrigerator
Noun [U/C]

Walk-in refrigerator(Noun)
wˈɔkˌɪn ɹəfɹˈɪdʒɚˌeɪtɚ
wˈɔkˌɪn ɹəfɹˈɪdʒɚˌeɪtɚ
01
Không gian lưu trữ trong tủ đông lớn dành cho người đi bộ vào, chủ yếu dùng trong các môi trường thương mại.
A large cold storage area that people can walk into, mainly used in commercial settings.
一个可以供人进入的大型冷藏仓库,主要用于商业场所。
Ví dụ
Ví dụ
