Bản dịch của từ Walking gait trong tiếng Việt

Walking gait

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Walking gait(Noun)

wˈɔːkɪŋ ɡˈeɪt
ˈwɔkɪŋ ˈɡeɪt
01

Cách một người đi bộ, bao gồm các yếu tố như bước đi và dáng điệu.

The way a person walks, including aspects like stride and posture.

一个人行走的方式,包括步伐和姿势等方面

Ví dụ
02

Một phong thái đi bộ, đặc biệt là khi bị ảnh hưởng bởi một điều kiện hoặc yếu tố nào đó

Walking in a particular way, especially when affected by a specific condition or factor

一种步态方式,尤其是受到特定疾病或因素影响的行走方式

Ví dụ
03

Một kiểu đi bộ đặc trưng hoặc theo phong cách riêng

A specific walking style or manner of moving

一种特定的步行方式或行走风格

Ví dụ