Bản dịch của từ Walking gait trong tiếng Việt
Walking gait
Noun [U/C]

Walking gait(Noun)
wˈɔːkɪŋ ɡˈeɪt
ˈwɔkɪŋ ˈɡeɪt
Ví dụ
02
Một phong thái đi bộ, đặc biệt là khi bị ảnh hưởng bởi một điều kiện hoặc yếu tố nào đó
Walking in a particular way, especially when affected by a specific condition or factor
一种步态方式,尤其是受到特定疾病或因素影响的行走方式
Ví dụ
