Bản dịch của từ Wall in trong tiếng Việt

Wall in

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wall in(Noun)

wˈɔl ɨn
wˈɔl ɨn
01

Một công trình dựng thẳng đứng bằng gạch, đá hoặc vật liệu khác, dùng để bao quanh hoặc chia tách một khu đất; thường thấy ở quanh vườn, sân hoặc ranh giới giữa các bất động sản.

A vertical brick or stone structure that encloses or divides an area of land.

Ví dụ

Wall in(Verb)

wˈɔl ɨn
wˈɔl ɨn
01

Dùng tường xây bao quanh hoặc ngăn chia một khu vực.

Enclose or divide an area with a wall.

Ví dụ

Wall in(Phrase)

wˈɔl ɨn
wˈɔl ɨn
01

Bị mắc kẹt trong một tình huống, không thể thoát ra được (thường là do rào cản hoặc hoàn cảnh bó buộc).

Be unable to escape from a situation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh