Bản dịch của từ Warmest trong tiếng Việt

Warmest

Adjective Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Warmest(Adjective)

wˈɔɹməst
wˈɔɹməst
01

Có nhiệt độ dễ chịu, ấm áp nhưng không nóng; mang cảm giác ấm áp thoải mái.

Having showing or producing a comfortably high temperature although not hot.

舒适的温暖

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Warmest (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Warm

Ấm

Warmer

Ấm hơn

Warmest

Ấm nhất

Warmest(Noun)

wˈɔɹməst
wˈɔɹməst
01

Chỉ những tháng ấm nhất trong năm — những tháng có nhiệt độ cao nhất, thường là mùa nóng.

The warmest months of the year.

一年中最暖的月份

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Warmest(Adverb)

wˈɔɹməst
wˈɔɹməst
01

Một cách đủ ấm áp hoặc ở mức độ ấm áp thoải đáng; trong ngữ cảnh mô tả cảm giác hoặc thái độ, có thể hiểu là 'một cách rất thân thiện, nhiệt tình' tùy ngữ cảnh. (Ở đây nghĩa chính là 'một cách đủ/đủ tốt về mức độ ấm')

In a sufficiently high or satisfactory way.

足够温暖的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ