Bản dịch của từ Wasted talent trong tiếng Việt

Wasted talent

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wasted talent(Phrase)

wˈeɪstɪd tˈeɪlənt
ˈweɪstɪd ˈteɪɫənt
01

Một người có khả năng chưa được công nhận hoặc chưa được vận dụng để đạt được thành công.

A person whose abilities are unrecognized or not applied to achieve success

Ví dụ
02

Người có tiềm năng nhưng lại phung phí nó do sự cẩu thả hoặc những lựa chọn kém.

Someone who has potential but squanders it through negligence or poor choices

Ví dụ
03

Một cá nhân có khả năng hoặc kỹ năng nhưng không sử dụng chúng hiệu quả hoặc không phát triển chúng.

An individual who possesses skills or abilities but does not use them effectively or fails to develop them

Ví dụ