Bản dịch của từ Wasted talent trong tiếng Việt
Wasted talent
Phrase

Wasted talent(Phrase)
wˈeɪstɪd tˈeɪlənt
ˈweɪstɪd ˈteɪɫənt
Ví dụ
02
Người có tiềm năng nhưng lại phung phí nó do sự cẩu thả hoặc những lựa chọn kém.
Someone who has potential but squanders it through negligence or poor choices
Ví dụ
03
Một cá nhân có khả năng hoặc kỹ năng nhưng không sử dụng chúng hiệu quả hoặc không phát triển chúng.
An individual who possesses skills or abilities but does not use them effectively or fails to develop them
Ví dụ
