Bản dịch của từ Water scooper trong tiếng Việt

Water scooper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Water scooper(Noun)

wˈɔːtɐ skˈuːpɐ
ˈwɔtɝ ˈskupɝ
01

Một thiết bị hoặc công cụ được sử dụng để nâng hoặc di chuyển nước.

A device or tool used for lifting or moving water

Ví dụ
02

Một vật thể được thiết kế hoặc sử dụng để múc hoặc chuyển nước trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

An object designed or used to scoop or transfer water in various contexts

Ví dụ
03

Một người hoặc máy móc thu thập nước thường để phục vụ cho việc tưới tiêu hoặc tưới cây.

A person or machine that collects water typically for irrigation or watering purposes

Ví dụ