Bản dịch của từ Waterfront home trong tiếng Việt

Waterfront home

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Waterfront home(Noun)

wˈɔːtəfrˌʌnt hˈəʊm
ˈwɔtɝˌfrənt ˈhoʊm
01

Một ngôi nhà hoặc nơi cư trú nằm trên bờ của một vùng nước

A house or dwelling located on the edge of a body of water.

坐落在水边的房子或住所

Ví dụ
02

Một bất động sản có view và lối tiếp cận tới vùng giáp nước như sông, hồ hoặc biển

A property with a river, lake, or ocean view and access.

一处拥有绝佳景观并且可以直接通达河岸、湖畔或海边的不动产。

Ví dụ
03

Loại hình bất động sản thường có giá trị cao hơn nhờ vị trí đắc địa của nó.

This type of real estate usually commands a higher price because of its attractive location.

一种因地段优越而价值较高的房地产类型

Ví dụ