ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Waterfront home
Một ngôi nhà hoặc nơi cư trú nằm trên bờ của một vùng nước
A house or dwelling located on the edge of a body of water.
坐落在水边的房子或住所
Một bất động sản có view và lối tiếp cận tới vùng giáp nước như sông, hồ hoặc biển
A property with a river, lake, or ocean view and access.
一处拥有绝佳景观并且可以直接通达河岸、湖畔或海边的不动产。
Loại hình bất động sản thường có giá trị cao hơn nhờ vị trí đắc địa của nó.
This type of real estate usually commands a higher price because of its attractive location.
一种因地段优越而价值较高的房地产类型