Bản dịch của từ Watermelon trong tiếng Việt

Watermelon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Watermelon(Noun)

wˈɔɾɚmˌɛln̩
wˈɑɾəɹmˌɛln̩
01

Một loại cây có nguồn gốc châu Phi cho ra quả dưa hấu (quả lớn, vỏ xanh, ruột đỏ và nhiều nước).

The African plant which yields watermelons.

Ví dụ
02

Quả lớn của cây thuộc họ bầu bí, có vỏ ngoài màu xanh nhẵn, ruột đỏ (hoặc đôi khi vàng) và nhiều nước, thường ăn tươi để giải khát.

The large fruit of a plant of the gourd family with smooth green skin red pulp and watery juice.

Ví dụ

Dạng danh từ của Watermelon (Noun)

SingularPlural

Watermelon

Watermelons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ