Bản dịch của từ Watershed trong tiếng Việt

Watershed

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Watershed(Noun)

wˈɑtɚʃɛd
wˈɑtəɹʃɛd
01

Một vùng đất hoặc dải núi/đồi phân chia hướng chảy của nước mưa sao cho nước ở hai bên chảy về các lưu vực sông hoặc biển khác nhau.

An area or ridge of land that separates waters flowing to different rivers basins or seas.

分水岭

Ví dụ
02

Một sự kiện hoặc thời kỳ đánh dấu bước ngoặt, thay đổi lớn trong một tình huống hay hướng đi (trước và sau đó khác biệt rõ rệt).

An event or period marking a turning point in a situation.

转折点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ