Bản dịch của từ Weak bargaining position trong tiếng Việt

Weak bargaining position

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weak bargaining position(Phrase)

wˈiːk bˈɑːɡɪnɪŋ pəzˈɪʃən
ˈwik ˈbɑrˌɡeɪnɪŋ pəˈzɪʃən
01

Một tình huống trong đó một bên có ít quyền lực hoặc sức ảnh hưởng hơn trong quá trình đàm phán.

A situation where one party has less power or leverage in negotiation

Ví dụ
02

Sự thiếu sức mạnh hoặc lợi thế trong bối cảnh đàm phán.

A lack of strength or advantage in a bargaining context

Ví dụ
03

Một lập trường bất lợi trong các cuộc thảo luận hoặc đàm phán.

A disadvantaged stance in discussions or negotiations

Ví dụ