Bản dịch của từ Leverage trong tiếng Việt

Leverage

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leverage (Noun)

lˈɛvɚɪdʒ
lˈɛvəɹɪdʒ
01

Tỷ lệ giữa nợ vay (vốn đi vay) của một công ty so với giá trị cổ phần thường (vốn chủ sở hữu). Nói cách khác, đây là mức độ sử dụng nợ so với vốn chủ sở hữu để tài trợ hoạt động của công ty.

The ratio of a companys loan capital debt to the value of its ordinary shares equity gearing.

Ví dụ
02

Hành động dùng đòn bẩy (cần, bẩy) để tạo ra lực hoặc khuếch đại lực, tức là tận dụng một thanh cố định để đẩy hoặc nâng vật nặng dễ hơn.

The exertion of force by means of a lever.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Leverage (Verb)

lˈɛvɚɪdʒ
lˈɛvəɹɪdʒ
01

Sử dụng vốn vay (mượn tiền) để đầu tư với kỳ vọng lợi nhuận thu được sẽ lớn hơn lãi phải trả.

Use borrowed capital for an investment expecting the profits made to be greater than the interest payable.

Ví dụ
02

Tận dụng một thứ gì đó để đạt được lợi ích lớn nhất; dùng nguồn lực, ảnh hưởng hoặc lợi thế sẵn có để có được kết quả tốt hơn.

Use something to maximum advantage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ