Bản dịch của từ Leverage trong tiếng Việt
Leverage

Leverage (Noun)
Leverage (Verb)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "leverage" trong tiếng Anh được hiểu là sức mạnh hay khả năng tận dụng một yếu tố nào đó để đạt được kết quả tối ưu. Trong ngữ cảnh tài chính, "leverage" chỉ việc sử dụng nợ để gia tăng khả năng đầu tư. Trong tiếng Anh Anh (British English), từ này không có sự khác biệt về hình thức viết lẫn cách phát âm so với tiếng Anh Mỹ (American English); tuy nhiên, "leverage" trong văn phong Anh có thể mang nghĩa hàm ý cụ thể hơn về chiến lược và ảnh hưởng trong quản lý doanh nghiệp.
Họ từ
Từ "leverage" trong tiếng Anh được hiểu là sức mạnh hay khả năng tận dụng một yếu tố nào đó để đạt được kết quả tối ưu. Trong ngữ cảnh tài chính, "leverage" chỉ việc sử dụng nợ để gia tăng khả năng đầu tư. Trong tiếng Anh Anh (British English), từ này không có sự khác biệt về hình thức viết lẫn cách phát âm so với tiếng Anh Mỹ (American English); tuy nhiên, "leverage" trong văn phong Anh có thể mang nghĩa hàm ý cụ thể hơn về chiến lược và ảnh hưởng trong quản lý doanh nghiệp.
