Anh - Việt

Bản dịch của từ Weaning trong tiếng Việt

weaning

VerbNoun

weaning (Verb)

/wˈinɪŋ/
/wˈinɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình tập cho trẻ sơ sinh hoặc động vật non ăn thức ăn khác ngoài sữa mẹ, tức dần dần bỏ bú và chuyển sang ăn thức ăn rắn hoặc sữa thay thế.

Quá trình tập cho trẻ sơ sinh hoặc động vật non ăn thức ăn khác ngoài sữa mẹ, tức dần dần bỏ bú và chuyển sang ăn thức ăn rắn hoặc sữa thay thế.

accustom an infant or other young mammal to food other than its mothers milk.

Ví dụ
Cho trẻ sơ sinh cai sữa sớm có thể giúp chúng thích nghi với thức ăn đặc nhanh hơn.Weaning infants early can help them adapt to solid foods faster.
Chúng tôi không cai sữa cho bé cho đến khi bé sáu tháng tuổi.We are not weaning our baby until she is six months old.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của weaning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wean

V2

Quá khứ đơn

Past simple

weaned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

weaned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

weans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

weaning

weaning (Noun)

/ˈwi.nɪŋ/
/ˈwi.nɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình bé bú sữa mẹ (từ lúc bắt đầu bú tới khi không bú nữa) hoặc khoảng thời gian mà bé bú sữa mẹ.

Quá trình bé bú sữa mẹ (từ lúc bắt đầu bú tới khi không bú nữa) hoặc khoảng thời gian mà bé bú sữa mẹ.

the process of a baby taking milk from its mothers breast or the period of time when this happens.

Ví dụ
Quá trình cai sữa thường bắt đầu khoảng sáu tháng cho hầu hết trẻ em ở Mỹ.Weaning usually starts around six months for most babies in America.
Nhiều bậc phụ huynh không biết khi nào nên bắt đầu cai sữa cho trẻ.Many parents do not know when to begin weaning their infants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh