Anh - Việt

Bản dịch của từ Wedgie trong tiếng Việt

wedgie

Noun

wedgie (Noun)

/wˈɛdʒi/
/wˈɛdʒi/
AI

Nghĩa 01

Một loại giày có đế dạng bánh kilê (đế cao liên tục từ gót đến mũi, tạo thành một khối nâng cao gọi là đế xuồng hoặc đế kilê).

A shoe with a wedge heel.

Ví dụ
Cô ấy đã mặc một đôi giày wedgie thời trang tới bữa tiệc tối qua.She wore a stylish wedgie to the party last night.
Anh ấy không thích đôi giày wedgie vì nó không thoải mái.He didn't like the wedgie because it was uncomfortable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động kéo vải đồ lót của ai đó lên giữa mông (thường là để trêu chọc hoặc chơi khăm), khiến người bị kéo cảm thấy khó chịu hoặc xấu hổ.

An act of pulling up the material of someones underwear tightly between their buttocks as a practical joke.

Ví dụ
Cô ấy đã kéo quần lót của anh ta lên khi buổi tụ điểm ở trường.She gave him a wedgie during the school assembly.
Anh ta không thấy việc kéo quần lót là vui và cảm thấy xấu hổ vì chúng.He doesn't find wedgies funny and feels embarrassed by them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của wedgie (Noun)

SingularPlural

wedgie

wedgies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh