Bản dịch của từ Welcome card usage trong tiếng Việt
Welcome card usage
Noun [U/C]

Welcome card usage(Noun)
wˈɛlkʌm kˈɑːd jˈuːsɪdʒ
ˈwɛɫˌkəm ˈkɑrd ˈjusɪdʒ
Ví dụ
02
Một tấm thiệp thể hiện thiện ý hoặc sự hiếu khách đối với khách mời hoặc du khách.
A card expressing goodwill or hospitality to guests or visitors
Ví dụ
03
Một tấm thiệp được tặng cho ai đó như một lời chào hoặc để thể hiện sự ghi nhận.
A card given to someone as a greeting or acknowledgment
Ví dụ
