Bản dịch của từ Well-done meat trong tiếng Việt
Well-done meat
Noun [U/C]

Well-done meat(Noun)
wˈɛldəʊn mˈiːt
ˈwɛɫˈdoʊn ˈmit
Ví dụ
02
Thịt được nấu chín kỹ đến mức bên trong không còn màu hồng.
Meat that is cooked thoroughly such that no pink remains inside
Ví dụ
03
Một sở thích trong nấu ăn cho thấy thịt đã được nấu chín hoàn toàn.
A preference in cooking that indicates the meat is fully cooked
Ví dụ
