Bản dịch của từ Well-known coding system trong tiếng Việt

Well-known coding system

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-known coding system(Phrase)

wˈɛlnˌəʊn kˈəʊdɪŋ sˈɪstəm
ˈwɛɫˈnaʊn ˈkoʊdɪŋ ˈsɪstəm
01

Chỉ đến bất kỳ phương pháp hoặc bộ quy tắc nào được công nhận rộng rãi để mã hóa dữ liệu.

Refers to any widely recognized method or set of rules for encoding data

Ví dụ
02

Thường được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như công nghệ thông tin, viễn thông và y tế.

Often used in various fields such as computing telecommunications and medicine

Ví dụ
03

Một hệ thống mã hóa được sử dụng để truyền đạt thông tin theo cách tiêu chuẩn.

A system of coding used to convey information in a standardized form

Ví dụ