Bản dịch của từ Well milled trong tiếng Việt

Well milled

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well milled(Adjective)

wˈɛl mˈɪld
ˈwɛɫ ˈmɪɫd
01

Có kết cấu hoặc chất lượng đồng nhất sau khi xay xát.

Having a uniform texture or quality after milling

Ví dụ
02

Được xử lý theo cách được nghiền mịn hoặc nghiền nhỏ.

Having been processed in a way that is finely ground or crushed

Ví dụ
03

Áp dụng đặc biệt cho ngũ cốc hoặc bột đã được xay xát kỹ lưỡng.

Applied particularly to grain or flour that has been thoroughly milled

Ví dụ