Bản dịch của từ Well-off class trong tiếng Việt
Well-off class
Phrase

Well-off class(Phrase)
wˈɛlɔːf klˈɑːs
ˈwɛɫɔf ˈkɫæs
01
Tầng lớp giàu có hoặc có điều kiện tài chính ổn định
Wealthy or financially comfortable class of people
Ví dụ
02
Một nhóm xã hội có nguồn lực kinh tế đáng kể
A social group with significant economic resources
Ví dụ
03
Những người có đủ điều kiện sống thoải mái
Individuals who have sufficient means to live comfortably
Ví dụ
