Bản dịch của từ Well-traded trong tiếng Việt

Well-traded

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-traded(Adjective)

wˈɛltɹədˌɛd
wˈɛltɹədˌɛd
01

Dùng để mô tả cổ phiếu hoặc một thị trường có giao dịch nhiều, mua bán thường xuyên, thanh khoản cao — tức là dễ mua/bán nhanh chóng mà không ảnh hưởng nhiều đến giá.

Stock Market Of stocks shares etc frequently bought and sold Also of a market having a high volume of trade active liquid.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh