Bản dịch của từ Whim trong tiếng Việt

Whim

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whim(Noun)

hwˈɪm
wɪm
01

Một loại máy nâng (quay) dùng để kéo quặng hoặc nước lên từ mỏ; thường là trục quay hoặc guồng gắn với ròng rọc để nâng vật nặng từ xuống hầm mỏ.

A windlass for raising ore or water from a mine.

提升矿石或水的设备

Ví dụ
02

Một mong muốn hoặc thay đổi quyết định đột ngột, thường là bất ngờ, khó giải thích hoặc không theo kế hoạch.

A sudden desire or change of mind, especially one that is unusual or unexplained.

突发的愿望或决定

whim
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ