Bản dịch của từ Whisperer trong tiếng Việt

Whisperer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whisperer(Noun)

wˈɪspərɐ
ˈwɪspɝɝ
01

Một người nói rất nhỏ hoặc gần như không nghe thấy.

A person who speaks very softly or inaudibly

Ví dụ
02

Một người có khả năng đặc biệt để giao tiếp với động vật, đặc biệt là ngựa.

A person who has a special ability to communicate with animals especially horses

Ví dụ
03

Một người truyền đạt thông tin một cách lịch sự hoặc khéo léo.

A person who conveys information in a polite or discreet way

Ví dụ