Anh - Việt

Bản dịch của từ Whistler trong tiếng Việt

whistler

Noun

whistler (Noun)

/hwˈɪslɚ/
/ˈɪsləɹ/
AI

Nghĩa 01

Người huýt sáo; người phát ra âm thanh bằng cách huýt (bằng miệng) để gọi, báo hiệu hoặc làm nhạc.

A person who whistles.

Ví dụ
John là một người huýt sáo tài năng tại các sự kiện cộng đồng mỗi mùa hè.John is a talented whistler at community events every summer.
Tôi không phải là một người huýt sáo giỏi, đặc biệt là ở nơi công cộng.I am not a good whistler, especially in public places.

Nghĩa 02

Một loài chim đặc hữu ở khu vực Úc và Indonesia, có thân hình khá to, mỏ chắc và cong, và tiếng hót to, vang, giai điệu rõ ràng.

A robust Australasian and Indonesian songbird with a strong and typically hooked bill and a loud melodious call.

Ví dụ
Chim hót líu lo trong buổi picnic cộng đồng của chúng tôi hôm thứ Bảy.The whistler sang beautifully during our community picnic last Saturday.
Chim hót líu lo không xuất hiện tại buổi họp mặt khu phố tuần này.The whistler did not appear at the neighborhood gathering this week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh