Bản dịch của từ White collar trong tiếng Việt

White collar

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

White collar(Noun)

wˈaɪt kˈɑlɚ
wˈaɪt kˈɑlɚ
01

Người làm việc trong văn phòng hoặc công việc hành chính, chủ yếu dùng trí óc chứ không làm lao động chân tay nặng nhọc.

A person who works in an office as opposed to one who does physical work.

办公室工作者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

White collar(Adjective)

wˈaɪt kˈɑlɚ
wˈaɪt kˈɑlɚ
01

Liên quan đến công việc văn phòng, thường chỉ những người làm việc chuyên nghiệp, quản lý hoặc hành chính (không phải lao động tay chân).

Relating to or typical of office work or workers especially in a professional or managerial role.

与办公室工作或职员相关,尤其是专业或管理角色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh