Bản dịch của từ Whitespace trong tiếng Việt

Whitespace

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whitespace(Noun)

wˈaɪtspeɪs
ˈwaɪtˌspeɪs
01

Một khu vực không có đồ vật nổi bật, thường được sử dụng trong việc bố trí hoặc thiết kế.

An area unmarked by visible objects often used in layout or design

Ví dụ
02

Bất kỳ khu vực nào trong một văn bản không có ký tự hoặc biểu tượng nào.

Any area within a text that contains no characters or symbols

Ví dụ
03

Một ký tự khoảng trắng trong một tập tin máy tính, được sử dụng để phân tách văn bản.

A space character in a computer file which is used for separation of text

Ví dụ