Bản dịch của từ Whitespace trong tiếng Việt
Whitespace
Noun [U/C]

Whitespace(Noun)
wˈaɪtspeɪs
ˈwaɪtˌspeɪs
Ví dụ
Ví dụ
03
Một ký tự khoảng trắng trong một tập tin máy tính, được sử dụng để phân tách văn bản.
A space character in a computer file which is used for separation of text
Ví dụ
