Bản dịch của từ Whitewood trong tiếng Việt

Whitewood

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whitewood(Noun)

ˈaɪtwʊd
ˈaɪtwʊd
01

Gỗ màu sáng, thường là loại gỗ nhẹ và có màu nhạt, hay được dùng làm đồ nội thất và chuẩn bị để nhuộm, sơn bóng hoặc sơn màu.

Lightcoloured wood especially when made up into furniture and ready for staining varnishing or painting.

浅色木材,常用于家具制作,容易上漆或染色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuật ngữ chỉ một số loài cây cho gỗ có màu nhạt, thường gọi chung là cây lấy gỗ trắng hoặc gỗ màu sáng.

Any of a number of trees that yield pale timber.

一种提供浅色木材的树木。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh