Bản dịch của từ Whorl trong tiếng Việt

Whorl

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whorl(Noun)

hwˈɔɹl
ɚɹl
01

Một bánh xe nhỏ hoặc ròng rọc trên khung xe kéo sợi hoặc trục quay (spindle) dùng để quay sợi. Thường là bộ phận nhỏ giúp dẫn động hoặc quay khi xe kéo sợi hoạt động.

A small wheel or pulley in a spinning wheel spinning machine or spindle.

Ví dụ
02

Một kiểu hoa văn có dạng xoáy hoặc các vòng đồng tâm (vòng tròn chồng lên nhau), như đường vân xoắn ở ngón tay, cấu trúc xoắn trên vỏ ốc hoặc các vòng đồng tâm trên bề mặt.

A pattern of spirals or concentric circles.

Ví dụ

Whorl(Verb)

hwˈɔɹl
ɚɹl
01

Di chuyển hoặc xoay vòng theo hình xoắn ốc; quấn hoặc uốn lượn theo dạng xoắn, rối mắt.

Spiral or move in a twisted and convoluted fashion.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ