Bản dịch của từ Widening gulf trong tiếng Việt

Widening gulf

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Widening gulf(Noun)

wˈaɪdənɨŋ ɡˈʌlf
wˈaɪdənɨŋ ɡˈʌlf
01

Sự khác biệt lớn hoặc khoảng cách giữa hai thực thể, thường liên quan đến kiến thức, tài sản hoặc cơ hội.

A large difference or disparity between two entities, often relating to knowledge, wealth, or opportunities.

Ví dụ
02

Khoảng không gian hoặc khoảng trống đang gia tăng kích thước giữa hai điểm hoặc đối tượng.

The physical space or gap that is increasing in size between two points or objects.

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả một sự chia rẽ về tư tưởng hoặc văn hóa đang gia tăng trong một xã hội hoặc giữa các nhóm.

A term used to describe a growing ideological or cultural divide within a society or between groups.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh