Anh - Việt

Bản dịch của từ Wight trong tiếng Việt

wight

Noun

wight (Noun)

/wˈaɪt/
/wˈaɪt/
AI

Nghĩa 01 · Một khu vực dự báo thời tiết biển dùng trong thông báo hàng hải, nằm trên Eo biển Manche giữa eo Dover và kinh tuyến đi qua Poole; thường dùng trong dự báo gió, biển và thời tiết cho tàu thuyền.

Một khu vực dự báo thời tiết biển dùng trong thông báo hàng hải, nằm trên Eo biển Manche giữa eo Dover và kinh tuyến đi qua Poole; thường dùng trong dự báo gió, biển và thời tiết cho tàu thuyền.

A shipping forecast area covering the English Channel roughly between the Strait of Dover and the meridian of Poole.

Ví dụ
Khu vực Wight đã báo cáo biển lặng trong dự báo vận chuyển gần đây.The Wight area reported calm seas during the last shipping forecast.
Không có bão nào được dự đoán trong dự báo vận chuyển Wight tuần này.There are no storms predicted in the Wight shipping forecast this week.

Nghĩa 02 · Một người thuộc loại/loại người cụ thể (thường dùng để chỉ tính chất hoặc đặc điểm của người đó).

Một người thuộc loại/loại người cụ thể (thường dùng để chỉ tính chất hoặc đặc điểm của người đó).

A person of a specified kind.

Ví dụ
John là một người nổi tiếng với lòng tốt trong cộng đồng.John is a wight known for his kindness in the community.
Không phải ai trong thành phố cũng tình nguyện cho các tổ chức từ thiện.Not every wight in the city volunteers for local charities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh