Bản dịch của từ Wind down trong tiếng Việt

Wind down

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wind down(Verb)

wˈaɪnd dˈaʊn
wˈaɪnd dˈaʊn
01

Làm cho (một dụng cụ có lò xo chính) tháo dây, mở lò xo; nói cách khác là giải phóng năng lượng bằng cách lên dây ngược lại (thường dùng cho đồng hồ có lò xo hoặc đồ cơ khí phải lên dây).

Transitive of a device with a mainspring To unwind.

放松,释放能量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) đóng cửa hoặc ngừng hoạt động dần dần theo từng giai đoạn; giảm dần hoạt động cho tới khi hoàn toàn chấm dứt.

Transitive To shut down slowly by degrees or in phases.

逐渐停止或结束

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thư giãn, xả stress; làm cho bản thân bớt căng thẳng sau khi làm việc hoặc sau một thời gian bận rộn

Intransitive idiomatic To relax to get rid of stress to destress.

放松,减压

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh