Anh - Việt

Bản dịch của từ Winds trong tiếng Việt

winds

NounVerb

winds (Noun)

/wˈaɪndz/
/wˈɪndz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “wind” trong tiếng Anh, có nghĩa là các luồng gió hoặc những cơn gió (không khí di chuyển).

Dạng số nhiều của “wind” trong tiếng Anh, có nghĩa là các luồng gió hoặc những cơn gió (không khí di chuyển).

plural of wind.

Ví dụ
Cơn gió mạnh đã làm gián đoạn sự kiện xã hội ngoài trời hôm thứ Bảy.The strong winds disrupted the outdoor social event last Saturday.
Gió không phải lúc nào cũng thuận lợi cho các buổi gặp gỡ xã hội ở không gian mở.Winds do not always favor social gatherings in open spaces.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của winds (Noun)

SingularPlural

wind

winds

winds (Verb)

/wˈaɪndz/
/wˈɪndz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng chia ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ 'wind' (phát âm khác: /waɪnd/ nghĩa là cuộn, quấn hoặc lên dây). Ở nghĩa phổ biến nhất: 'winds' dùng khi nói về việc ai đó/ điều gì đó cuộn hoặc quấn (ví dụ: up, around), hoặc lên dây (máy đồng hồ).

Dạng chia ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ 'wind' (phát âm khác: /waɪnd/ nghĩa là cuộn, quấn hoặc lên dây). Ở nghĩa phổ biến nhất: 'winds' dùng khi nói về việc ai đó/ điều gì đó cuộn hoặc quấn (ví dụ: up, around), hoặc lên dây (máy đồng hồ).

thirdperson singular simple present indicative of wind.

Ví dụ
Anh ấy lên dây cót đồng hồ mỗi Chủ nhật để nó chạy.He winds the clock every Sunday to keep it working.
Cô ấy không còn cuốn sợi chỉ cho các dự án đan nữa.She does not wind the yarn for her knitting projects anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của winds (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wind

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wound

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wound

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

winds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

winding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh