Bản dịch của từ Withdrew application trong tiếng Việt

Withdrew application

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Withdrew application(Phrase)

wˈɪðdruː ˌæplɪkˈeɪʃən
ˈwɪθˌdru ˌæpɫəˈkeɪʃən
01

Rút lại yêu cầu hoặc đơn đã được gửi.

To take back or retract a request or application that has been submitted

Ví dụ
02

Hủy bỏ hoặc thu hồi một đơn đã nộp.

To cancel or rescind an application that has been filed

Ví dụ
03

Để chính thức rút tên khỏi danh sách xem xét hoặc tham gia.

To formally remove ones name from consideration or participation

Ví dụ