Anh - Việt

Bản dịch của từ Womanhood trong tiếng Việt

womanhood

Noun

womanhood (Noun)

/ˈwʊ.mən.hʊd/
/ˈwʊ.mən.hʊd/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc giai đoạn khi một người là phụ nữ; ý chỉ cuộc sống, vai trò và những trải nghiệm liên quan đến làm phụ nữ.

the state or time of being a woman.

Ví dụ
Phụ nữ được tôn vinh vào Ngày Quốc tế Phụ nữ mỗi mùng tám tháng ba.Womanhood is celebrated during International Women's Day every March eighth.
Nhiều người không hiểu những thách thức của phụ nữ ngày nay.Many people do not understand the challenges of womanhood today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh