Anh - Việt

Bản dịch của từ Wooly trong tiếng Việt

wooly

AdjectiveNoun

wooly (Adjective)

/wˈʊli/
/wˈʊli/
AI

Nghĩa 01 · Có (vật) được phủ bởi một lớp dày, mềm giống len hoặc lông; nhìn/ sờ có cảm giác bông mềm như len.

Có (vật) được phủ bởi một lớp dày, mềm giống len hoặc lông; nhìn/ sờ có cảm giác bông mềm như len.

Covered with a thick soft mass of hair or similar material.

Ví dụ
Chiếc áo len dày giữ ấm cho cô ấy trong mùa đông lạnh.Her wooly sweater kept her warm during the cold winter.
Anh ấy không thích cảm giác dày dặn của cái chăn.He didn't like the wooly texture of the blanket.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wooly (Noun)

/wˈʊli/
/wˈʊli/
AI

Nghĩa 01 · Một vật làm bằng len hoặc có chất liệu giống len, thường là món áo, khăn, mũ… bằng lông cừu hoặc sợi len.

Một vật làm bằng len hoặc có chất liệu giống len, thường là món áo, khăn, mũ… bằng lông cừu hoặc sợi len.

A woolly thing or instance especially a garment made from wool.

Ví dụ
Chiếc áo len ấm áp giữ cho cô ấy ấm trong mùa đông lạnh.Her wooly sweater kept her warm during the cold winter.
Tôi không thích cảm giác của chăn len, chúng cảm thấy gai góc.I don't like the texture of wooly blankets, they feel scratchy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh